отли́чник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- học sinh ưu tú, học viên ưu tú, học trò giỏiучащийся
- người ưu tú, người xuất sắcо работе и т. п.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отли́чник | отли́чники |
| Sinh cách | отли́чникиа | отли́чникиов |
| Tặng cách | отли́чникиу | отли́чникиам |
| Đối cách | отли́чникиа | отли́чникиов |
| Công cụ cách | отли́чникиом | отли́чникиами |
| Giới cách | отли́чникие | отли́чникиах |
Ví dụ
- отличник производстваngười xuất sắc trong sản xuất, chiến sĩ thi đua
- отличник боевой и политической подготовкиđội viên ưu tú (chiến sĩ xuất sắc) trong việc học tập quân sự và chính trị