отли́чник отличник

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. học sinh ưu tú, học viên ưu tú, học trò giỏiучащийся
  2. người ưu tú, người xuất sắcо работе и т. п.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотли́чникотли́чники
Sinh cáchотли́чникиаотли́чникиов
Tặng cáchотли́чникиуотли́чникиам
Đối cáchотли́чникиаотли́чникиов
Công cụ cáchотли́чникиомотли́чникиами
Giới cáchотли́чникиеотли́чникиах

Ví dụ

  • отличник производства
    người xuất sắc trong sản xuất, chiến sĩ thi đua
  • отличник боевой и политической подготовки
    đội viên ưu tú (chiến sĩ xuất sắc) trong việc học tập quân sự và chính trị

Từ liên quan