различа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhận ra, nhận ra đượcраспознавать
- phân biệtвидеть разницу
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | различа́ю |
| ты | различа́ешь |
| он / она / оно | различа́ет |
| мы | различа́ем |
| вы | различа́ете |
| они | различа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | различа́л |
| Giống cái | различа́ла |
| Giống trung | различа́ло |
| Số nhiều | различа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | различа́й |
| Số nhiều | различа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | различа́ющий | различа́вший |
| Bị động | различа́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | различа́я | различав, различавши |

