отлича́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отличи́тьсяlập công, nổi bật
Nghĩa
- trội hơn, nổi bật hơn, ưu tú hơn, xuất sắc hơnвыделяться чем-л.
- — tác quái, làm điều càn rỡ, làm điều quái gởthông tụcделать что-л. вызывающее
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отлича́юсь |
| ты | отлича́ешься |
| он / она / оно | отлича́ется |
| мы | отлича́емся |
| вы | отлича́етесь |
| они | отлича́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отлича́лся |
| Giống cái | отлича́лась |
| Giống trung | отлича́лось |
| Số nhiều | отлича́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отлича́йся |
| Số nhiều | отлича́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отлича́ющийся | отлича́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отлича́ясь | отличавшись |
Ví dụ
- отличаться в боюxuất sắc trong chiến đấu



