Nghĩa
- an dưỡng, nghỉ mátна курорте
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ, nghỉ tay, nghỉ chân
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | отдыха́ю |
|---|
| ты | отдыха́ешь |
|---|
| он / она / оно | отдыха́ет |
|---|
| мы | отдыха́ем |
|---|
| вы | отдыха́ете |
|---|
| они | отдыха́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отдыха́л |
|---|
| Giống cái | отдыха́ла |
|---|
| Giống trung | отдыха́ло |
|---|
| Số nhiều | отдыха́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отдыха́й |
|---|
| Số nhiều | отдыха́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | отдыха́ющий | отдыха́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | отдыха́я | отдыхав, отдыхавши |
|---|
Từ liên quan
во́здухkhông khí; Không khí, khí trờiо́тдыхNghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉотдохну́тьhồi sức; nghỉ ngơiотвлека́тьсяXao lãng, xao nhãng, lãng quên; đi lạc đề, ra ngoài đềотдыха́ющийNgười nghỉотдохну́вшийđã nghỉ ngơi, đã nghỉ ngơi đầy đủ, sảng khoáiотдыха́тьсяnghỉ ngơi, thư giãn, nghỉ dưỡng, hồi phục