Nghĩa
- dịu đi, bớt đi, đỡ, bớtо боли и т. п.
- lặng yên, lặng, yênо ветре, море
- yên lặng, yênуниматься
- Yên tâm, an tâm, yên lòng, yên chí, trấn định tinh thần
- — tự mãn, thỏa mãn, hài lòng, bằng lòng, mãn ỷ, mãn nguyện, đắc ýthông tụcудовлетворяться достигнутым
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | успока́иваюсь |
|---|
| ты | успока́иваешься |
|---|
| он / она / оно | успока́ивается |
|---|
| мы | успока́иваемся |
|---|
| вы | успока́иваетесь |
|---|
| они | успока́иваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | успока́ивался |
|---|
| Giống cái | успока́ивалась |
|---|
| Giống trung | успока́ивалось |
|---|
| Số nhiều | успока́ивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | успока́ивайся |
|---|
| Số nhiều | успока́ивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | успока́ивающийся | успока́ивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | успока́иваясь | успока́ивавшись |
|---|
Từ liên quan
споко́йноbình tĩnh; bình tĩnh, yên lặng, yên bìnhспоко́йныйbình tĩnh; điềm đạmпоко́йbình yên, yên tĩnh, yên ổn, yên; phòng, buồngуспока́иватьbắt yên, trấn an, trấn định, làm yên, dỗ dành, vỗ về, vỗ yên, dỗ; làm dịu, làm bớtуспокое́ниеlàm yên tâm, làm yên lòng, làm yên trí; yên tâm, an tâm, yên lòng, yên trí