отдохну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hồi sứcприйти в себя
- nghỉ ngơiиметь отдых
- nghỉиметь отдых
- nghỉ ngơi, nghỉ lễ, thư giãn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отдохну́ |
| ты | отдохнёшь |
| он / она / оно | отдохнёт |
| мы | отдохнём |
| вы | отдохнёте |
| они | отдохну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отдохну́л |
| Giống cái | отдохну́ла |
| Giống trung | отдохну́ло |
| Số nhiều | отдохну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отдохни́ |
| Số nhiều | отдохни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отдохну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отдохну́в, отдохнувши |

