отдохну́вший отдохнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghỉ ngơi, đã nghỉ ngơi đầy đủ, sảng khoái

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотдохну́вшийотдохну́вшееотдохну́вшаяотдохну́вшие
Sinh cáchотдохну́вшегоотдохну́вшегоотдохну́вшейотдохну́вших
Tặng cáchотдохну́вшемуотдохну́вшемуотдохну́вшейотдохну́вшим
Đối cáchотдохну́вшийотдохну́вшееотдохну́вшуюотдохну́вшие
Công cụ cáchотдохну́вшимотдохну́вшимотдохну́вшейотдохну́вшими
Giới cáchотдохну́вшемотдохну́вшемотдохну́вшейотдохну́вших

Từ liên quan

отдохну́ть отдохнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hồi sứcприйти в себя
  2. nghỉ ngơiиметь отдых
  3. nghỉиметь отдых
  4. nghỉ ngơi, nghỉ lễ, thư giãn

Chia động từ

Tương lai
яотдохну́
тыотдохнёшь
он / она / оноотдохнёт
мыотдохнём
выотдохнёте
ониотдохну́т
Quá khứ
Giống đựcотдохну́л
Giống cáiотдохну́ла
Giống trungотдохну́ло
Số nhiềuотдохну́ли
Mệnh lệnh
Số ítотдохни́
Số nhiềuотдохни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отдохну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отдохну́в, отдохнувши

Từ liên quan