разделя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể раздели́тьchia; chia tách
Nghĩa
- chia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chiaразобщать
- chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chiaиспытывать вместе
- Chia, phân, phân chia, chia... ra, phân... ra
- phân phối, phân bối, phân bổраспределять
- đồng ý, tán thành, tán đồngприсоединяться к чему-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разделя́ю |
| ты | разделя́ешь |
| он / она / оно | разделя́ет |
| мы | разделя́ем |
| вы | разделя́ете |
| они | разделя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разделя́л |
| Giống cái | разделя́ла |
| Giống trung | разделя́ло |
| Số nhiều | разделя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разделя́й |
| Số nhiều | разделя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разделя́ющий | разделя́вший |
| Bị động | разделя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разделя́я | разделяв, разделявши |
Ví dụ
- нас разделятьяет пропастьvực thẳm ngăn cách (chia rẽ, tách rời) chúng ta
- разделятьяй и властвуйchia để trị
- разделять чью-л. радостьchia vui với ai, chia sẻ (chia xẻ, san sẻ) nỗi vui mừng của ai
