разде́л
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phân chia, chia, phânдействиеsự
- phần, mụcчасть текста
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разде́л | разде́лы |
| Sinh cách | разде́ла | разде́лов |
| Tặng cách | разде́лу | разде́лам |
| Đối cách | разде́л | разде́лы |
| Công cụ cách | разде́лом | разде́лами |
| Giới cách | разде́ле | разде́лах |
Ví dụ
- раздел имущества[sự] phân chia của cải, chia của, chia gia tài
Từ liên quan
раздели́тьchia; chia táchразделя́тьchia rẽ, phân liệt, tách... ra, tách rời, phân chia; chia sẻ, chia xẻ, san xẻ, chiaраздели́тьсяchia ra, tách raразделя́тьсяChia ra, phân ra, phân chia; chia rẽ, phân liệt, bất đồng, không thống nhất, không nhất tríводоразде́лĐường chia nước, đường phân thủy, phân thủy tuyến
