опаса́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- sợ hãi, sợ sệt, e sợ, lo lắng, e, ngại, loбояться
- đề phòng, phòng ngừa, phòng tránh, ngăn ngừa, phòng, tránhостерегаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опаса́юсь |
| ты | опаса́ешься |
| он / она / оно | опаса́ется |
| мы | опаса́емся |
| вы | опаса́етесь |
| они | опаса́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опаса́лся |
| Giống cái | опаса́лась |
| Giống trung | опаса́лось |
| Số nhiều | опаса́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опаса́йся |
| Số nhiều | опаса́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опаса́ющийся | опаса́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опаса́ясь | опасавшись |
Ví dụ
- вам надо опасаться простудыanh phải đề phòng cảm lạnh, anh phải tránh đừng để bị cảm lạnh
Từ liên quan
опа́сныйNguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy ngập, nguy khốn, nguy hại, nguyопа́сностьNguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nanзапа́сhàng dự trữ; khoảng dự phòngпуга́тьсяSợ, sợ hãi, kinh hãi, kinh hoảngопа́скаsự thận trọng, sự dè chừngтру́ситьsợ, hèn nhátостерега́тьcảnh báo, nhắc nhở; cảnh báo, phòng ngừa
