опа́сность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nan
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опа́сность | опа́сности |
| Sinh cách | опа́сности | опа́сностей |
| Tặng cách | опа́сности | опа́сностям |
| Đối cách | опа́сность | опа́сности |
| Công cụ cách | опа́сностью | опа́сностями |
| Giới cách | опа́сности | опа́сностях |
Ví dụ
- в опасностиđang lúc nguy cơ, đang cơn nguy biến, gặp lúc nguy khốn
- с опасностью для жизниnguy hiểm đến tính mạng
Từ liên quan
опа́сныйNguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy ngập, nguy khốn, nguy hại, nguyбезопа́сностьAn toàn, bình yên, vô sự, không nguy hiểm; nền an ninhопа́сноNguy hiểmопасе́ниеe ngại, lo ngại, lo lắng; sợ hãi, sợ sệt, lo sợопа́сливыйthận trọng; thận trọng, dè chừngопа́сливоmột cách lo lắng, một cách e dè, một cách thận trọngобезопа́ситьсяPhòng thân, hộ thân, giữ mình, giữ gìn an ninh cho mình, bảo vệ an toàn cho mình



