запа́с запас

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hàng dự trữнакопленное впрок
  2. khoảng dự phòng
  3. lương thực dự trữнакопленное впрок
  4. nguồn dự trữнакопленное впрок
  5. hàng dự trữ, nguồn dự trữ
  6. kho dự trữнакопленное впрок

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапа́сзапа́сы
Sinh cáchзапа́сазапа́сов
Tặng cáchзапа́сузапа́сам
Đối cáchзапа́сзапа́сы
Công cụ cáchзапа́сомзапа́сами
Giới cáchзапа́сезапа́сах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

запасти́ запасти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dự trữ, tích trữ, trữ lại

Chia động từ

Tương lai
язапасу́
тызапасёшь
он / она / онозапасёт
мызапасём
вызапасёте
онизапасу́т
Quá khứ
Giống đựcзапа́с
Giống cáiзапасла́
Giống trungзапасло́
Số nhiềuзапа́сли
Mệnh lệnh
Số ítзапаси́
Số nhiềuзапаси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запа́сший
Bị động—запасённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запасши