Nghĩa
- Khiếp sợ, hoảng sợ, kinh hãi, kinh hoảng, kinh hoàng, sợ hãi, kinh hồn, hãi hùng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | страшу́сь |
|---|
| ты | страши́шься |
|---|
| он / она / оно | страши́тся |
|---|
| мы | страши́мся |
|---|
| вы | страши́тесь |
|---|
| они | страша́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | страши́лся |
|---|
| Giống cái | страши́лась |
|---|
| Giống trung | страши́лось |
|---|
| Số nhiều | страши́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | страши́сь |
|---|
| Số nhiều | страши́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | страша́щийся | страши́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | страша́сь | страшившись |
|---|
Từ liên quan
стра́шныйKhủng khiếp, kinh khủng, ghê gớm, hãi hùng, đáng sợ; nguy hiểm, hiểm nguyстрахsự sợстра́шноKhủng khiếp, kinh khủng; rất, lắm quá, dữ, ghê, hung, rất đỗi, hết sức, cực kỳ, vô cùng, vô hạn Từ đồng nghĩa
боя́тьсяsợ; lo, e ngại, lo sợ, e sợ, lo lắngдрожа́тьrun rung; run, rung, rung động, lay động, rung lênтрясти́сьxóc; rung, run, rùng mình, xócтрепета́тьgiào giạt, rào rạt, xuất hiện, nảy ra; giãy, giãy giụa, giãy đành đạchпуга́тьсяSợ, sợ hãi, kinh hãi, kinh hoảngтру́ситьsợ, hèn nhátдре́йфитьsợ hãi, run sợ