опа́сный
tính từ
Nghĩa
- Nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, nguy kịch, nguy ngập, nguy khốn, nguy hại, nguy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опа́сный | опа́сное | опа́сная | опа́сные |
| Sinh cách | опа́сного | опа́сного | опа́сной | опа́сных |
| Tặng cách | опа́сному | опа́сному | опа́сной | опа́сным |
| Đối cách | опа́сный, опа́сного | опа́сное | опа́сную | опа́сные, опа́сных |
| Công cụ cách | опа́сным | опа́сным | опа́сной, опа́сною | опа́сными |
| Giới cách | опа́сном | опа́сном | опа́сной | опа́сных |
| Dạng ngắn | опа́сен | опа́сно | опа́сна | опа́сны |
So sánh hơn опаснее
Ví dụ
- опасный участок путиđoạn đường nguy hiểm
- опасный преступникtên tội phạm nguy hiểm (nguy hại)
- опасное заболеваниеbệnh hiểm nghèo (nguy hiểm, nguy kịch)
Từ liên quan
опа́сностьNguy hiểm, nguy cơ, nguy biến, nguy nanбезопа́сностьAn toàn, bình yên, vô sự, không nguy hiểm; nền an ninhопа́сноNguy hiểmопасе́ниеe ngại, lo ngại, lo lắng; sợ hãi, sợ sệt, lo sợопа́сливыйthận trọng; thận trọng, dè chừngнебезопа́сныйcó hại; Khá nguy hiểmбезопа́сноAn toàn, an ninh, không nguy hiểmобезопа́ситьbảo vệ, bảo đảm an toànвзрывоопа́сныйdễ cháy nổ, nguy hiểm cháy nổ; dễ bùng nổ, dễ thay đổi, dễ nổi nóngнеопа́сныйKhông nguy hiểm, an toàn, không hiểm nghèoопа́снейшийnguy hiểm nhất, cực kỳ nguy hiểm, vô cùng nguy hiểmопа́сливоmột cách lo lắng, một cách e dè, một cách thận trọngогнеопа́сныйDễ cháy, dễ bắt lửa, kỵ lửaобезопа́ситьсяPhòng thân, hộ thân, giữ mình, giữ gìn an ninh cho mình, bảo vệ an toàn cho mìnhогнеопа́сностьtính dễ cháy, nguy cơ cháy, khả năng bắt lửaлавиноопа́сныйdễ xảy ra lở tuyết, nguy hiểm lở tuyết, hay lở tuyếtпожаропасныйdễ cháy, nguy hiểm cháy, dễ bắt lửaтанкоопа́сныйnguy hiểm với xe tăng, chống xe tăng, dễ bị xe tăng phá hủyнеопасливыйзаопасатьсянеопа́сноan toàn, không nguy hiểm, vô hại
