Nghĩa
- một cách lừa dối, một cách gian dối, một cách gây hiểu lầm
обма́нный обманный
tính từ
Nghĩa
- lừa dốiсвязанный, соотносящийся по значению с существительным обман
- dễ gây nhầmсвязанный, соотносящийся по значению с существительным обман
- gian dốiсвязанный, соотносящийся по значению с существительным обман
- giảсвязанный, соотносящийся по значению с существительным обман
- gian lậnсвязанный, соотносящийся по значению с существительным обман
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | обма́нный | обма́нное | обма́нная | обма́нные |
|---|
| Sinh cách | обма́нного | обма́нного | обма́нной | обма́нных |
|---|
| Tặng cách | обма́нному | обма́нному | обма́нной | обма́нным |
|---|
| Đối cách | обма́нный, обма́нного | обма́нное | обма́нную | обма́нные, обма́нных |
|---|
| Công cụ cách | обма́нным | обма́нным | обма́нной, (обма́нною) | обма́нными |
|---|
| Giới cách | обма́нном | обма́нном | обма́нной | обма́нных |
|---|
| Dạng ngắn | обма́нен | обма́нно | обма́нна | обма́нны |
|---|
Từ liên quan
обману́тьlừa dối; đánh lừaобма́нdối trá, nóidối; lầm lẫn, nhầm lẫn, sai lầm, lầm, nhầm, saiобма́нчивыйDễ lừa dối, dễ đánh lừa, dễ bị lầm lẫn; huyền ảo, hư ảoобма́нщикLừa dối, đánh lừa, dối trá, lừa đảo, lừa bịp, gian trá, bịp bợm, bợmобману́тьсяbị lừa, bị đánh lừa, nhầm lẫn, ước lượng saiобма́нкаblenđơ, quặng kẽm; sự lừa dối, lời nói dối, sự dối tráобма́нчивостьtính lừa dối, sự đánh lừa, tính chất gây nhầm lẫnобма́нщицаkẻ lừa dối, người đánh lừa; kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm, kẻ giả mạo, kẻ lừa lọcобма́ныватьсяBị lừa, mắc lừa, lầm, nhầm; thất vọng, bị phụобманностьобма́нноmột cách lừa dối, một cách gian dối, một cách gây hiểu lầmобма́нчивоmột cách đánh lừa, một cách gây ảo giác, một cách sai lệch Từ đồng nghĩa
ло́жныйsai, giảлжи́выйHay nói dối, hay nói láo, gian dối, dối trá, điêu ngoa, điêu toa, lừa dỗi, giả dốiпритво́рныйGiả vờ, vờ vĩnh, giả đòжу́льническийGian lận, bịp bợm