обма́нчивый
tính từ
Nghĩa
- Dễ lừa dối, dễ đánh lừa, dễ bị lầm lẫn
- huyền ảo, hư ảoмнимый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обма́нчивый | обма́нчивое | обма́нчивая | обма́нчивые |
| Sinh cách | обма́нчивого | обма́нчивого | обма́нчивой | обма́нчивых |
| Tặng cách | обма́нчивому | обма́нчивому | обма́нчивой | обма́нчивым |
| Đối cách | обма́нчивый, обма́нчивого | обма́нчивое | обма́нчивую | обма́нчивые, обма́нчивых |
| Công cụ cách | обма́нчивым | обма́нчивым | обма́нчивой, обма́нчивою | обма́нчивыми |
| Giới cách | обма́нчивом | обма́нчивом | обма́нчивой | обма́нчивых |
| Dạng ngắn | обма́нчив | обма́нчиво | обма́нчива | обма́нчивы |
Ví dụ
- наружность обманчивыйаbề ngoài dễ đánh lừa người ta, bề ngoài dễ làm người ta bị lầm lẫn