обма́нываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Bị lừa, mắc lừa, lầm, nhầmbị
- thất vọng, bị phụиспытывать разочарование
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обма́нываюсь |
| ты | обма́нываешься |
| он / она / оно | обма́нывается |
| мы | обма́нываемся |
| вы | обма́нываетесь |
| они | обма́нываются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обма́нывался |
| Giống cái | обма́нывалась |
| Giống trung | обма́нывалось |
| Số nhiều | обма́нывались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обма́нывайся |
| Số nhiều | обма́нывайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обма́нывающийся | обма́нывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обма́нываясь | обманывавшись |
Ví dụ
- обманываться в ком-л.thất vọng vì ai
- обманываться в своих ожиданияхbị phụ lòng mong đợi