обма́нчивый обманчивый

tính từ

Nghĩa

  1. Dễ lừa dối, dễ đánh lừa, dễ bị lầm lẫn
  2. huyền ảo, hư ảoмнимый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобма́нчивыйобма́нчивоеобма́нчиваяобма́нчивые
Sinh cáchобма́нчивогообма́нчивогообма́нчивойобма́нчивых
Tặng cáchобма́нчивомуобма́нчивомуобма́нчивойобма́нчивым
Đối cáchобма́нчивый, обма́нчивогообма́нчивоеобма́нчивуюобма́нчивые, обма́нчивых
Công cụ cáchобма́нчивымобма́нчивымобма́нчивой, обма́нчивоюобма́нчивыми
Giới cáchобма́нчивомобма́нчивомобма́нчивойобма́нчивых
Dạng ngắnобма́нчивобма́нчивообма́нчиваобма́нчивы

Ví dụ

  • наружность обманчивыйа
    bề ngoài dễ đánh lừa người ta, bề ngoài dễ làm người ta bị lầm lẫn

Từ phái sinh