наблюда́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhìn theo, quan sátВ, за Тсмотреть
- quan sát, quan trắc, nghiên cứuВизучать, исследовать
- trông nom, theo dõi, trôngза Тследить, надзирать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наблюда́ю |
| ты | наблюда́ешь |
| он / она / оно | наблюда́ет |
| мы | наблюда́ем |
| вы | наблюда́ете |
| они | наблюда́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наблюда́л |
| Giống cái | наблюда́ла |
| Giống trung | наблюда́ло |
| Số nhiều | наблюда́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наблюда́й |
| Số nhiều | наблюда́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наблюда́ющий | наблюда́вший |
| Bị động | наблюда́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наблюда́я | наблюдав, наблюдавши |
Ví dụ
- врач наблюдатьает больногоbác sĩ theo dõi (quan sát) người bệnh
- наблюдать за порядкомtrông nom trật tự
- наблюдать за ребёнкомtrông con, trông nom trẻ con
Từ liên quan
наlúc; trênнаблюде́ниеQuan sát, quan trắc, trông nom, theo dõiблю́доmón ăn, món; Đĩa, đĩa bànнаблюда́тьсяđược nhận thấy, được phát hiệnсоблюда́тьthi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hành; Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìnнаблюда́тельNgười quan sát, người sát viên, người quan trắc, người trắc viênсоблюсти́tuân thủ; giữпонаблюда́тьQuan sát; xem xét, theo dõi, trông nomблюсти́giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ; Tuân theo, tuân thủпонаблюдатьсяquan sát một lúc, xem cho đủ, theo dõi một thời gian



