соблюда́ть соблюдать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hànhвыполнять
  2. Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìn

Chia động từ

Hiện tại
ясоблюда́ю
тысоблюда́ешь
он / она / онособлюда́ет
мысоблюда́ем
высоблюда́ете
онисоблюда́ют
Quá khứ
Giống đựcсоблюда́л
Giống cáiсоблюда́ла
Giống trungсоблюда́ло
Số nhiềuсоблюда́ли
Mệnh lệnh
Số ítсоблюда́й
Số nhiềuсоблюда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсоблюда́ющийсоблюда́вший
Bị độngсоблюда́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсоблюда́ясоблюдав, соблюдавши

Ví dụ

  • соблюдать закон
    tuân thủ (tuân theo, chấp hành đúng, thi hành đúng) pháp luật
  • соблюдать очередь
    giữ đúng (theo đúng, tuân theo) trình tự
  • соблюдать порядок
    giữ đúng (giữ gìn, theo đúng) trật tự