блюсти́
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể соблюсти́tuân thủ; giữ
Nghĩa
- giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệохранять
- Tuân theo, tuân thủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | блюду́ |
| ты | блюдёшь |
| он / она / оно | блюдёт |
| мы | блюдём |
| вы | блюдёте |
| они | блюду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | блю́л |
| Giống cái | блюла́ |
| Giống trung | блюло́ |
| Số nhiều | блюли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | блюди́ |
| Số nhiều | блюди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | блюду́щий | блю́дший |
| Bị động | — | блюдённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | блюдя́ | блюдши |
Ví dụ
- блюсти порядокgiữ (bảo vệ) trật tự
- блюсти дисциплинуtuân theo (tuân thủ, giữ gìn, giữ) kỷ luật
- блюсти интересы кого-л.bảo vệ quyền lợi của ai