наблюда́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người quan sát, người sát viên, người quan trắc, người trắc viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | наблюда́тель | наблюда́тели |
| Sinh cách | наблюда́теля | наблюда́телей |
| Tặng cách | наблюда́телю | наблюда́телям |
| Đối cách | наблюда́теля | наблюда́телей |
| Công cụ cách | наблюда́телем | наблюда́телями |
| Giới cách | наблюда́теле | наблюда́телях |