наблюде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Quan sát, quan trắc, trông nom, theo dõiср. наблюдать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | наблюде́ние | наблюде́ния |
| Sinh cách | наблюде́ния | наблюде́ний |
| Tặng cách | наблюде́нию | наблюде́ниям |
| Đối cách | наблюде́ние | наблюде́ния |
| Công cụ cách | наблюде́нием | наблюде́ниями |
| Giới cách | наблюде́нии | наблюде́ниях |
Ví dụ
- вести наблюдениеquan sát, quan trắc
- взять кого-л. под наблюдениеtheo dõi ai

