наблюда́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được nhận thấy, được phát hiệnотмечаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наблюда́юсь |
| ты | наблюда́ешься |
| он / она / оно | наблюда́ется |
| мы | наблюда́емся |
| вы | наблюда́етесь |
| они | наблюда́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наблюда́лся |
| Giống cái | наблюда́лась |
| Giống trung | наблюда́лось |
| Số nhiều | наблюда́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наблюда́йся |
| Số nhiều | наблюда́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наблюда́ющийся | наблюда́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наблюда́ясь | наблюдавшись |
Từ liên quan
наблюде́ниеQuan sát, quan trắc, trông nom, theo dõiсоблюда́тьthi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hành; Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìnнаблюда́тельNgười quan sát, người sát viên, người quan trắc, người trắc viênсоблюде́ниеthi hành đúng, chấp hành đúng; Tuân thủ, tuân theo, giữ đúngсоблюсти́tuân thủ; giữблюсти́giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ; Tuân theo, tuân thủблюсти́тельngười bảo vệ, người giữ
