Nghĩa
- yêuнеотсортировано
- Yêu thích
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | люблю́ |
|---|
| ты | лю́бишь |
|---|
| он / она / оно | лю́бит |
|---|
| мы | лю́бим |
|---|
| вы | лю́бите |
|---|
| они | лю́бят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | люби́л |
|---|
| Giống cái | люби́ла |
|---|
| Giống trung | люби́ло |
|---|
| Số nhiều | люби́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | люби́ |
|---|
| Số nhiều | люби́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | лю́бящий | люби́вший |
|---|
| Bị động | люби́мый | лю́бленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | любя́ | любив, любивши |
|---|
Từ liên quan
нра́витьсяThích, ưa thích, được lòngлюби́мыйYêu mến, yêu quý, yêu dấu, thân yêu; ưa thích, yêu mến, ưa chuộngполюби́тьthích, yêu; yêu, yêu mến, yêu thươngлюби́тельngười chơi, tài tử; người ham thích, người yêu chuộngлюбова́тьсяNgắm, ngắm nghía, ngắm nhìnлюбо́вникNhân tình, nhân ngãi, tình nhân, người tìnhвлюби́тьсяyêu, phải lòngлюбе́зныйNhã nhặn, lịch thiệp, dễ mến, tử tếлю́бящийThân yêu, yêu mến, yêu dấu, thân thiếtлюби́мецNgười được yêu mếnлюбе́зноmột cách nhã nhặn, một cách lịch thiệpизлю́бленныйƯa thích nhất, thích nhất, yêu quí nhất, quen nhấtвлюбля́тьсяYêu dấu, yêu đương, yêu thương, thương yêu, yêu, phải lòng, có tìnhлюбе́зностьlàm ơn, giúp đỡ; Nhã nhặn, lịch thiệp, dễ mếnвлюблённостьtrạng thái yêu đương; sự say mêполюби́тьсявлюби́тьlàm cho yêu, khiến say mê, làm cho rung độngполюбо́вноmột cách hòa bình, một cách thiện chíполюбо́вныйỔn thỏa, ổn đáng, thỏa đáng