купа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể искупа́тьchuộc lỗi; cứu chuộcвы́купатьchuộc lại, giải cứu, chuộc tội; tắm cho, tắm rửaвыкупа́тьchuộc lại, giải cứu, chuộc tội
Nghĩa
- tắmпогружать в воду для обмывания
- tắm rửaпогружать в воду для обмывания
- Tắm, tắm rửa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | купа́ю |
| ты | купа́ешь |
| он / она / оно | купа́ет |
| мы | купа́ем |
| вы | купа́ете |
| они | купа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | купа́л |
| Giống cái | купа́ла |
| Giống trung | купа́ло |
| Số nhiều | купа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | купа́й |
| Số nhiều | купа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | купа́ющий | купа́вший |
| Bị động | купа́емый | ку́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | купа́я | купа́в, купавши |
Ví dụ
- мать купатьает ребёнкаmẹ tắm cho con