искупа́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- chuộc lỗi
- cứu chuộc
- tắm cho
- đền bù, chuộc tội
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | искупа́ю |
| ты | искупа́ешь |
| он / она / оно | искупа́ет |
| мы | искупа́ем |
| вы | искупа́ете |
| они | искупа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | искупа́л |
| Giống cái | искупа́ла |
| Giống trung | искупа́ло |
| Số nhiều | искупа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | искупа́й |
| Số nhiều | искупа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | искупа́ющий | искупа́вший |
| Bị động | искупа́емый | иску́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | искупа́в, искупавши |