ко́жа
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bìкожура
- daшкуры животных как материал
- daнаружная оболочка тела
- da bìнаружная оболочка тела
- da thuộcшкуры животных как материал
- vỏкожура
- da, da thuộcматериал
- vỏ, bìкожура
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́жа | ко́жи |
| Sinh cách | ко́жи | ко́ж |
| Tặng cách | ко́же | ко́жам |
| Đối cách | ко́жу | ко́жи |
| Công cụ cách | ко́жей, ко́жею | ко́жами |
| Giới cách | ко́же | ко́жах |
Ví dụ
- портфель из кожаиcặp da
- телячья кожаda bê, da bò non
- из кожаи вои лезтьcố sống cố chết, cố gắng hết sức, cố cật lực
Từ liên quan
ко́жаныйbọc da; Daшку́раBộ da, bộ bì, bộ lông; vỏ, bìкоза́Dê; dê cáiко́жныйDaкожу́хhộp; hộp đựngкожура́Vỏ, bìчерноко́жийDa đenко́жанкаÁo daкоже́венныйThuộc da, đồ daко́жицаbiểu bì, màng phim; vỏ mỏngко́жистыйdai như da, sừng như da; giống da, dai như daкоже́вникThợ thuộc daко́жникThầy thuốc chữa daкожсырьёda sống, da thuộc thô; da sống, nguyên liệu daкрасноко́жийDa đỏнако́жныйthuộc da, ngoài daкоже́венникthợ thuộc da; thợ làm daкоже́вняxưởng thuộc daкожезаменителькожемя́каthợ giũ da; thợ thuộc da, thợ làm daкожзамени́тельda nhân tạo; da giả, da nhân tạo
