шку́ра шкура

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bộ da, bộ bì, bộ lông
  2. vỏ, bìthông tụcкожура

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшку́рашку́ры
Sinh cáchшку́рышку́р
Tặng cáchшку́решку́рам
Đối cáchшку́рушку́ры
Công cụ cáchшку́рой, шку́роюшку́рами
Giới cáchшку́решку́рах

Ví dụ

  • медвежья шкура
    bộ da (bộ bì) gấu
  • тигровая шкура
    bộ da (bộ bì) hổ
  • шкура апельсина
    vỏ cam