кварти́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- căn hộжилое помещение
- Căn nhà, căn hộ
- nhàжильёở
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кварти́ра | кварти́ры |
| Sinh cách | кварти́ры | кварти́р |
| Tặng cách | кварти́ре | кварти́рам |
| Đối cách | кварти́ру | кварти́ры |
| Công cụ cách | кварти́рой, кварти́рою | кварти́рами |
| Giới cách | кварти́ре | кварти́рах |
Ví dụ
- снимать квартируthuê nhà
- квартира из трёх комнатcăn nhà có ba phòng
- квартирывоен. — chỗ trú quân
Từ liên quan
ко́мнатаPhòng, buồngаре́ндаlĩnh canh; thuêобста́витьsắp đặt; trang bị đồ đạcотде́латьhoàn thiện, trang trí; đánh nhừ tửкварти́рныйthuộc căn hộ, thuộc chỗ ởарендова́тьcấy rẽ; lĩnh canhпересели́тьdi dân, chuyển chỗ ởквартира́нтNgười thê nhàквартпла́таTiền nhà, tiền thuê nhàквартирова́ть— ở nhờ nhà, thuê nhàдвухко́мнатныйHai phòngодноко́мнатныйMột phòng, một buồngква́ртаquãng bốn (âm nhạc), thế carte (đấu kiếm); quãng bốn (âm nhạc), thế carte (đấu kiếm)обставля́тьbày biện đồ đạc, xếp đặt bàn ghế; vượt quá, vượtпереселя́тьChuyển đi... ở chỗ khác, đưa... đi ở chỗ khác; di dân


