отде́лать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hoàn thiện, trang trí
- đánh nhừ tử
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отде́лаю |
| ты | отде́лаешь |
| он / она / оно | отде́лает |
| мы | отде́лаем |
| вы | отде́лаете |
| они | отде́лают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отде́лал |
| Giống cái | отде́лала |
| Giống trung | отде́лало |
| Số nhiều | отде́лали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отде́лай |
| Số nhiều | отде́лайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отде́лавший |
| Bị động | — | отде́ланный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отде́лав, отделавши |