отде́лать отделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hoàn thiện, trang trí
  2. đánh nhừ tử

Chia động từ

Tương lai
яотде́лаю
тыотде́лаешь
он / она / оноотде́лает
мыотде́лаем
выотде́лаете
ониотде́лают
Quá khứ
Giống đựcотде́лал
Giống cáiотде́лала
Giống trungотде́лало
Số nhiềuотде́лали
Mệnh lệnh
Số ítотде́лай
Số nhiềuотде́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отде́лавший
Bị động—отде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отде́лав, отделавши