звони́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể позвони́тьgọi điện
Nghĩa
- gọi dây nói, gọi điệnДвызывать по телефонуthoại
- đánh chuôngпроизводить звонgiật, bấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | звоню́ |
| ты | звони́шь |
| он / она / оно | звони́т |
| мы | звони́м |
| вы | звони́те |
| они | звоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | звони́л |
| Giống cái | звони́ла |
| Giống trung | звони́ло |
| Số nhiều | звони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | звони́ |
| Số nhiều | звони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | звоня́щий | звони́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | звоня́ | звонив, звонивши |
Ví dụ
- звонить кому-л. по телефонуgọi dây nói (gọi điện thoại, gọi điện) cho ai
- звонитьит звонокchuông reo (kêu)
Từ liên quan
звоно́кchuông; chuôngзвонtiếng leng keng; tiếng lẻng xẻngзвене́тьkêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngân; làm. . . leng kengзво́нкийNgân vang, âm vang, kêu vang; vangзво́нкоmột cách vang dội, một cách trong trẻoперезво́нTiếng chuông rung đồng loạt, tiếng đồng chungзвоно́чекchuông nhỏ, quả chuông nhỏзвона́рьngười đánh chuông nhà thờ, thầy chuông, chuông nhà thờ; người đánh chuông, kẻ nói xấu, người hay đồn thổiзво́нницаkhung treo chuông, tháp chuôngраззва́ниватьloan tin, rao lên, phổ biến, tung tinтрезвонtiếng chuông reo, tiếng ồn ào, tin đồn, chuyện thị phiзво́нкостьđộ vang, âm vang, chất vang; độ vang, âm vang, sự hữu thanhраззвони́тьLoan truyền, loan báo, đồn đại, phao tin
