звони́ть звонить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gọi dây nói, gọi điệnДвызывать по телефонуthoại
  2. đánh chuôngпроизводить звонgiật, bấm

Chia động từ

Hiện tại
язвоню́
тызвони́шь
он / она / онозвони́т
мызвони́м
вызвони́те
онизвоня́т
Quá khứ
Giống đựcзвони́л
Giống cáiзвони́ла
Giống trungзвони́ло
Số nhiềuзвони́ли
Mệnh lệnh
Số ítзвони́
Số nhiềuзвони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзвоня́щийзвони́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзвоня́звонив, звонивши

Ví dụ

  • звонить кому-л. по телефону
    gọi dây nói (gọi điện thoại, gọi điện) cho ai
  • звонитьит звонок
    chuông reo (kêu)

Từ liên quan