зво́нкий
tính từ
Nghĩa
- Ngân vang, âm vang, kêu vang
- vangиздающий громкие звуки
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зво́нкий | зво́нкое | зво́нкая | зво́нкие |
| Sinh cách | зво́нкого | зво́нкого | зво́нкой | зво́нких |
| Tặng cách | зво́нкому | зво́нкому | зво́нкой | зво́нким |
| Đối cách | зво́нкий, зво́нкого | зво́нкое | зво́нкую | зво́нкие, зво́нких |
| Công cụ cách | зво́нким | зво́нким | зво́нкой, (зво́нкою) | зво́нкими |
| Giới cách | зво́нком | зво́нком | зво́нкой | зво́нких |
| Dạng ngắn | зво́нок | зво́нко | звонка́ | зво́нки |
So sánh hơn зво́нче
Ví dụ
- звонкийголосьgiọng sang sảng (ngân vang)
- звонкий согласныйлингв. — phụ âm kêu
- звонкая фразаcâu rất kêu
