звона́рь
danh từđộng vật
Nghĩa
- người đánh chuông nhà thờ, thầy chuông, chuông nhà thờцерковный служитель
- người đánh chuông, kẻ nói xấu, người hay đồn thổi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | звона́рь | звонари́ |
| Sinh cách | звонаря́ | звонаре́й |
| Tặng cách | звонарю́ | звонаря́м |
| Đối cách | звонаря́ | звонаре́й |
| Công cụ cách | звонарём | звонаря́ми |
| Giới cách | звонаре́ | звонаря́х |