звона́рь звонарь

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. người đánh chuông nhà thờ, thầy chuông, chuông nhà thờцерковный служитель
  2. người đánh chuông, kẻ nói xấu, người hay đồn thổi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзвона́рьзвонари́
Sinh cáchзвонаря́звонаре́й
Tặng cáchзвонарю́звонаря́м
Đối cáchзвонаря́звонаре́й
Công cụ cáchзвонарёмзвонаря́ми
Giới cáchзвонаре́звонаря́х