звоно́к звонок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chuôngприборcái
  2. chuôngзвукtiếng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзвоно́кзвонки́
Sinh cáchзвонка́звонко́в
Tặng cáchзвонку́звонка́м
Đối cáchзвоно́кзвонки́
Công cụ cáchзвонко́мзвонка́ми
Giới cáchзвонке́звонка́х

Ví dụ

  • дверной звонок
    chuông cửa
  • электрический звонок
    chuông điện
  • велосипедный звонок
    chuông xe đạp

Từ liên quan

зво́нкий звонкий

tính từ

Nghĩa

  1. Ngân vang, âm vang, kêu vang
  2. vangиздающий громкие звуки

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзво́нкийзво́нкоезво́нкаязво́нкие
Sinh cáchзво́нкогозво́нкогозво́нкойзво́нких
Tặng cáchзво́нкомузво́нкомузво́нкойзво́нким
Đối cáchзво́нкий, зво́нкогозво́нкоезво́нкуюзво́нкие, зво́нких
Công cụ cáchзво́нкимзво́нкимзво́нкой, (зво́нкою)зво́нкими
Giới cáchзво́нкомзво́нкомзво́нкойзво́нких
Dạng ngắnзво́нокзво́нкозвонка́зво́нки
So sánh hơn зво́нче

Ví dụ

  • звонкийголось
    giọng sang sảng (ngân vang)
  • звонкий согласный
    лингв. — phụ âm kêu
  • звонкая фраза
    câu rất kêu

Từ liên quan

Từ phái sinh