звоно́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chuôngприборcái
- chuôngзвукtiếng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | звоно́к | звонки́ |
| Sinh cách | звонка́ | звонко́в |
| Tặng cách | звонку́ | звонка́м |
| Đối cách | звоно́к | звонки́ |
| Công cụ cách | звонко́м | звонка́ми |
| Giới cách | звонке́ | звонка́х |
Ví dụ
- дверной звонокchuông cửa
- электрический звонокchuông điện
- велосипедный звонокchuông xe đạp
Từ liên quan
звони́тьgọi dây nói, gọi điện; đánh chuôngзвонtiếng leng keng; tiếng lẻng xẻngзвене́тьkêu leng keng, kêu lẻng kẻng, kêu lẻng xẻng, ngân vang, kêu ngân; làm. . . leng kengзво́нкийNgân vang, âm vang, kêu vang; vangко́локолChuôngзвона́рьngười đánh chuông nhà thờ, thầy chuông, chuông nhà thờ; người đánh chuông, kẻ nói xấu, người hay đồn thổiзво́нницаkhung treo chuông, tháp chuôngраззва́ниватьloan tin, rao lên, phổ biến, tung tinзво́нкостьđộ vang, âm vang, chất vang; độ vang, âm vang, sự hữu thanhраззвони́тьLoan truyền, loan báo, đồn đại, phao tin
