раззвони́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Loan truyền, loan báo, đồn đại, phao tin
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раззвоню́ |
| ты | раззвони́шь |
| он / она / оно | раззвони́т |
| мы | раззвони́м |
| вы | раззвони́те |
| они | раззвоня́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раззвони́л |
| Giống cái | раззвони́ла |
| Giống trung | раззвони́ло |
| Số nhiều | раззвони́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раззвони́ |
| Số nhiều | раззвони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раззвони́вший |
| Bị động | — | раззвонённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раззвони́в, раззвонивши, раззвоня́ |