раззва́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- loan tin, rao lên, phổ biến, tung tin
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раззва́ниваю |
| ты | раззва́ниваешь |
| он / она / оно | раззва́нивает |
| мы | раззва́ниваем |
| вы | раззва́ниваете |
| они | раззва́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раззва́нивал |
| Giống cái | раззва́нивала |
| Giống trung | раззва́нивало |
| Số nhiều | раззва́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раззва́нивай |
| Số nhiều | раззва́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раззванивающий | раззванивавший |
| Bị động | раззваниваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раззванивая | раззванивав, раззванивавши |