звон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tiếng leng kengколокольчика и т. п.
  2. tiếng lẻng xẻngметалла тж.xủng xoảng, lẻng kẻng
  3. Tiếng ngân, tiếng ngân vang

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзво́нзво́ны
Sinh cáchзво́назво́нов
Tặng cáchзво́нузво́нам
Đối cáchзво́нзво́ны
Công cụ cáchзво́номзво́нами
Giới cáchзво́незво́нах

Ví dụ

  • звон колоколов
    tiếng chuông ngân
  • звон бокалов
    tiếng cốc chạm leng keng
  • звон в ушах
    tiếng ù tai

Từ liên quan