плен
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tù binh
- tù hãm, tù tội, tù binh, cá chậu chim lồng, bị khống chếcảnh, vòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пле́н | пле́ны |
| Sinh cách | пле́на | пле́нов |
| Tặng cách | пле́ну | пле́нам |
| Đối cách | пле́н | пле́ны |
| Công cụ cách | пле́ном | пле́нами |
| Giới cách | пле́не | пле́нах |
Ví dụ
- взять в пленbắt làm tù binh
- сдаться в пленđầu hàng làm tù binh
- находиться в пленуở trong cảnh tù binh, bọ làm tù binh, ở trong vòng tù hãm