выключа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tắt đi, ngắt điện, ngừng hoạt động, kiệt sứcFor example lights, machines, or people (e.g. when tired or drunk)
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выключа́юсь |
| ты | выключа́ешься |
| он / она / оно | выключа́ется |
| мы | выключа́емся |
| вы | выключа́етесь |
| они | выключа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выключа́лся |
| Giống cái | выключа́лась |
| Giống trung | выключа́лось |
| Số nhiều | выключа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выключа́йся |
| Số nhiều | выключа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выключа́ющийся | выключа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выключа́ясь | выключавшись |