зад
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- mông, đít, mông đítчасть туловищаcái
- phía sau, mặt sauзадняя сторона
- phần sauзадняя часть
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́д | зады́ |
| Sinh cách | зада́ | задо́в |
| Tặng cách | заду́ | зада́м |
| Đối cách | за́д | зады́ |
| Công cụ cách | задо́м | зада́ми |
| Giới cách | заду́, заде́ | зада́х |
Ví dụ
- лошадь бьёт задомngựa đá hậu
- зады(дворов) sân sau
- пробираться задамиlẻn qua sân sau
