зад

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mông, đít, mông đítчасть туловищаcái
  2. phía sau, mặt sauзадняя сторона
  3. phần sauзадняя часть

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́дзады́
Sinh cáchзада́задо́в
Tặng cáchзаду́зада́м
Đối cáchза́дзады́
Công cụ cáchзадо́мзада́ми
Giới cáchзаду́, заде́зада́х

Ví dụ

  • лошадь бьёт задом
    ngựa đá hậu
  • зады
    (дворов) sân sau
  • пробираться задами
    lẻn qua sân sau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa