по́па
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đít (khẩu ngữ)khẩu ngữ
- mông
- phía sau, mông
- mông, đít
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́па | по́пы |
| Sinh cách | по́пы | по́п |
| Tặng cách | по́пе | по́пам |
| Đối cách | по́пу | по́пы |
| Công cụ cách | по́пой, по́пою | по́пами |
| Giới cách | по́пе | по́пах |