тыл

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hậu phươngв противоположность фронтуvùng
  2. phần sau, phía sau, mặt sau, sau lưngзадняя часть, сторона

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchты́лтылы́
Sinh cáchты́латыло́в
Tặng cáchты́лутыла́м
Đối cáchты́лтылы́
Công cụ cáchты́ломтыла́ми
Giới cáchты́ле, в тылу́тыла́х

Ví dụ

  • ближний тыл
    trung tuyến, hậu phương gần
  • глубокий тыл
    hậu tuyến sâu, hậu phương xa
  • тылы
    (войсковые части) — [các] cơ quan hậu cần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa