тыл
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hậu phươngв противоположность фронтуvùng
- phần sau, phía sau, mặt sau, sau lưngзадняя часть, сторона
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ты́л | тылы́ |
| Sinh cách | ты́ла | тыло́в |
| Tặng cách | ты́лу | тыла́м |
| Đối cách | ты́л | тылы́ |
| Công cụ cách | ты́лом | тыла́ми |
| Giới cách | ты́ле, в тылу́ | тыла́х |
Ví dụ
- ближний тылtrung tuyến, hậu phương gần
- глубокий тылhậu tuyến sâu, hậu phương xa
- тылы(войсковые части) — [các] cơ quan hậu cần
