за́дний
tính từ
Nghĩa
- Sau, hậu, phía sau, đằng sau
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | за́дний | за́днее | за́дняя | за́дние |
| Sinh cách | за́днего | за́днего | за́дней | за́дних |
| Tặng cách | за́днему | за́днему | за́дней | за́дним |
| Đối cách | за́дний, за́днего | за́днее | за́днюю | за́дние, за́дних |
| Công cụ cách | за́дним | за́дним | за́дней, (за́днею) | за́дними |
| Giới cách | за́днем | за́днем | за́дней | за́дних |
| Dạng ngắn | за́ден | за́дне | за́дня | за́дни |
Ví dụ
- заднийее колесоbánh [xe] sau
- заднийяя дверьcửa hậu
- задние конечностиchi sau, các chân sau
