заго́н загон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. bãi chăn rào kín
  2. lùa vào, xua vàosự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаго́нзаго́ны
Sinh cáchзаго́назаго́нов
Tặng cáchзаго́нузаго́нам
Đối cáchзаго́нзаго́ны
Công cụ cáchзаго́номзаго́нами
Giới cáchзаго́незаго́нах

Ví dụ

  • быть в загоне
    bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa