заго́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bãi chăn rào kín
- lùa vào, xua vàosự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заго́н | заго́ны |
| Sinh cách | заго́на | заго́нов |
| Tặng cách | заго́ну | заго́нам |
| Đối cách | заго́н | заго́ны |
| Công cụ cách | заго́ном | заго́нами |
| Giới cách | заго́не | заго́нах |
Ví dụ
- быть в загонеbị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
Từ liên quan
гнатьcất, chưng; Lùa, xua, đuổiгоня́тьxua, đuổi; Đuổi, xua đuổi, đuổi đi, đuổi lạiзагна́тьphi. . . chạy kiệt sứcзагоня́тьlùa vào, đuổi vào, làm kiệt sứcвыгоня́тьcất, chưng, chưng cất; lùaза́гнанныйbị đuổi cùng đường; chạy kiệt sứcвогна́тьđóng vào, dồn vàoвгоня́тьlùa... vào, dồn... vào, xua... vào; đóng. . . vàoзаго́нщикngười xua đuổi, người dồn thú, người đi sănзаго́нкаsự dồn đuổi, sự chăn dắt, cuộc vây bắt; sự ép buộc, sự gây áp lực, sự thúc giụcзаго́нныйdùng để dồn đuổi, dùng để vây bắt; có hàng rào, có chuồng, có chuồng nhốt