заго́нщик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người xua đuổi, người dồn thú, người đi săn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заго́нщик | заго́нщики |
| Sinh cách | заго́нщика | заго́нщиков |
| Tặng cách | заго́нщику | заго́нщикам |
| Đối cách | заго́нщика | заго́нщиков |
| Công cụ cách | заго́нщиком | заго́нщиками |
| Giới cách | заго́нщике | заго́нщиках |