загна́ть загнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phi. . . chạy kiệt sứcВзамучить

Chia động từ

Tương lai
язагоню́
тызаго́нишь
он / она / онозаго́нит
мызаго́ним
вызаго́ните
онизаго́нят
Quá khứ
Giống đựcзагна́л
Giống cáiзагнала́
Giống trungзагна́ло
Số nhiềuзагна́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагони́
Số nhiềuзагони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загна́вший
Bị động—за́гнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загна́в, загнавши

Ví dụ

  • загнать лошать
    phi ngựa chạy kiệt sức; (до смерти) — phi ngựa chạy đến chết