загна́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phi. . . chạy kiệt sứcВзамучить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | загоню́ |
| ты | заго́нишь |
| он / она / оно | заго́нит |
| мы | заго́ним |
| вы | заго́ните |
| они | заго́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | загна́л |
| Giống cái | загнала́ |
| Giống trung | загна́ло |
| Số nhiều | загна́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | загони́ |
| Số nhiều | загони́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | загна́вший |
| Bị động | — | за́гнанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | загна́в, загнавши |
Ví dụ
- загнать лошатьphi ngựa chạy kiệt sức; (до смерти) — phi ngựa chạy đến chết
