выгоня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́гнатьđuổi đi; tống ra
Nghĩa
- cất, chưng, chưng cấtдобывать перегонкой
- lùaскот
- thải... ra, sa thải, thải hồithông tụcувольнять, исключать
- Đuổi... ra, tống... ra, đuổi cổ, tống cổ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выгоня́ю |
| ты | выгоня́ешь |
| он / она / оно | выгоня́ет |
| мы | выгоня́ем |
| вы | выгоня́ете |
| они | выгоня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выгоня́л |
| Giống cái | выгоня́ла |
| Giống trung | выгоня́ло |
| Số nhiều | выгоня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выгоня́й |
| Số nhiều | выгоня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выгоня́ющий | выгоня́вший |
| Bị động | выгоня́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выгоня́я | выгоняв, выгонявши |
Ví dụ
- выгонять стадо в полеlùa đàn gia súc ra đồng
- выгонять кого-л. из домуđuổi (tống) ai ra khỏi nhà
- выгонять кого-л. из школыđuổi ai ra khỏi trường