выгоня́ть выгонять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cất, chưng, chưng cấtдобывать перегонкой
  2. lùaскот
  3. thải... ra, sa thải, thải hồithông tụcувольнять, исключать
  4. Đuổi... ra, tống... ra, đuổi cổ, tống cổ

Chia động từ

Hiện tại
явыгоня́ю
тывыгоня́ешь
он / она / оновыгоня́ет
мывыгоня́ем
вывыгоня́ете
онивыгоня́ют
Quá khứ
Giống đựcвыгоня́л
Giống cáiвыгоня́ла
Giống trungвыгоня́ло
Số nhiềuвыгоня́ли
Mệnh lệnh
Số ítвыгоня́й
Số nhiềuвыгоня́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвыгоня́ющийвыгоня́вший
Bị độngвыгоня́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвыгоня́явыгоняв, выгонявши

Ví dụ

  • выгонять стадо в поле
    lùa đàn gia súc ra đồng
  • выгонять кого-л. из дому
    đuổi (tống) ai ra khỏi nhà
  • выгонять кого-л. из школы
    đuổi ai ra khỏi trường