за́гнанный загнанный

tính từ

Nghĩa

  1. bị đuổi cùng đườngо звере
  2. chạy kiệt sứcо лошади

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchза́гнанныйза́гнанноеза́гнаннаяза́гнанные
Sinh cáchза́гнанногоза́гнанногоза́гнаннойза́гнанных
Tặng cáchза́гнанномуза́гнанномуза́гнаннойза́гнанным
Đối cáchза́гнанный, за́гнанногоза́гнанноеза́гнаннуюза́гнанные, за́гнанных
Công cụ cáchза́гнаннымза́гнаннымза́гнанной, за́гнанноюза́гнанными
Giới cáchза́гнанномза́гнанномза́гнаннойза́гнанных
Dạng ngắnза́гнанза́гнанноза́гнанназа́гнанны

загна́ть загнать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phi. . . chạy kiệt sứcВзамучить

Chia động từ

Tương lai
язагоню́
тызаго́нишь
он / она / онозаго́нит
мызаго́ним
вызаго́ните
онизаго́нят
Quá khứ
Giống đựcзагна́л
Giống cáiзагнала́
Giống trungзагна́ло
Số nhiềuзагна́ли
Mệnh lệnh
Số ítзагони́
Số nhiềuзагони́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—загна́вший
Bị động—за́гнанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—загна́в, загнавши

Ví dụ

  • загнать лошать
    phi ngựa chạy kiệt sức; (до смерти) — phi ngựa chạy đến chết