жгу́щий жгущий

tính từ

Nghĩa

  1. đang thiêu đốt, nóng rát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжгу́щийжгу́щеежгу́щаяжгу́щие
Sinh cáchжгу́щегожгу́щегожгу́щейжгу́щих
Tặng cáchжгу́щемужгу́щемужгу́щейжгу́щим
Đối cáchжгу́щего, жгу́щийжгу́щеежгу́щуюжгу́щих, жгу́щие
Công cụ cáchжгу́щимжгу́щимжгу́щей, жгу́щеюжгу́щими
Giới cáchжгу́щемжгу́щемжгу́щейжгу́щих

жечь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nắng rát mặt, nắng như thiêu như đốtпалить, припекать
  2. đốt, châmо крапиве и т. п.
  3. đốt, thiêu, đốt cháy, thiêu hủyВ

Chia động từ

Hiện tại
яжгу́
тыжжёшь
он / она / оножжёт
мыжжём
выжжёте
онижгу́т
Quá khứ
Giống đựcжёг
Giống cáiжгла́
Giống trungжгло́
Số nhiềuжгли́
Mệnh lệnh
Số ítжги́
Số nhiềuжги́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngжгу́щийжёгший
Bị động—жжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—жёгши

Ví dụ

  • жечь свет, электричество
    tiêu phí điện

Từ liên quan

заже́чьthắp, châmзажига́тьbật; Nhen, châm, đốt, đốt cháy, làm bốc cháyобже́чьlàm bỏng, đốt sém, nung; làm bỏng nước sôiподже́чьchâm lửa; đốtсжига́тьthiêu cháy, làm cháy sém; Đốt cháy, tiêu hủy, thiêu cháy, đốt, thiêuобжига́тьlàm bỏng, làm phỏng; làm rát, làm xót, làm đau buốtвы́жечьđốt trụi; đốt sạchразже́чьnhóm lửa, khơi dậyразжига́тьNhen lên, nhóm lên, đốt lên, đốt. . . to lên, đốt. . . bùng lênподжига́тьĐốt, đốt cháy, thiêu hủy, phóng hỏaпрожига́тьĐốt thủng, nung thủng, làm cháy thủngвыжига́тьkhắc lửa, khắc nóng, đóng dấu sắt nung; đốt, thiêu, đốt cháy, thiêu cháy, thiêu đốt, thiêu hủy, đốt trụi, thiêu trụiпроже́чьthủng, đốt thủng, làm thủngприже́чьđốt, đốt cầm máu, đốt sémприжига́тьLàm cháy, làm bỏngотжига́тьủ kim loại, ủ, gia công nhiệt, ủ tôiвозжига́тьthắp lên, đốt lên, châm lửaвозже́чьthắp lên, đốt lên, châm lửa, bắt lửaотже́чьủ, ram, tôiпережига́тьđốt... quá mức, nung... quá mức, đốt cháy, đốt hỏng, nung hỏngпереже́чьcháy xuyên, làm cháy đứtже́чьсяbỏng; bỏng lưỡiсже́чьсяcháy rụi, cháy sạch; bị cháy, tự làm mình cháy